Hotline: 0902.981.256 (8h - 12h, 13h30 - 17h)
Thông báo của tôi

ỐNG PP-R

Ống PP-R theo DIN 8077&8078

 

Đường kính danh nghĩa Nominal diameter DN (mm)

 

Chiều dài ống

Length

L (m)

Độ dày thành ống danh nghĩa

Nominal wall thickness

e (mm)

SDR 11

SDR 7.4

SDR 6

SDR 5

PN10

PN16

PN20

PN25

20

4

2.3

2.8

3.4

4.1

25

4

2.8

3.5

4.2

5.1

32

4

2.9

4.4

5.4

6.5

40

4

3.7

5.5

6.7

8.1

50

4

4.6

6.9

8.3

10.1

63

4

5.8

8.6

10.5

12.7

75

4

6.8

10.3

12.5

15.1

90

4

8.2

12.3

15.0

18.1

110

4

10.0

15.1

18.3

22.1

125

4

11.4

17.1

20.8

25.1

140

4

12.7

19.2

23.3

28.1

160

4

14.6

21.9

26.6

32.1

180

4

16.4

24.6

29.0

36.1

200

4

18.2

27.4

33.2

-

250

4

22.7

 

 

 

PN: Áp suất danh nghĩa
 
Phạm vi áp dụng ống PP-R:
      •  
  • Sử dụng để cấp thoát nước nóng và lạnh trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Sử dụng trong hệ thống điều hòa và sưởi ấm.

Lưu ý:

      •  
  • Khi sử dụng ống PP-R dẫn nước nóng cần tính đến hệ số suy giảm áp suất do nhiệt độ.
  • Khuyến cáo nên sử dụng ống PP-R từ PN16 trở lên cho đường ống dẫn nước nóng để đảm bảo chất lượng công trình.
  • Không nên sử dụng ống PP-R trong trường hợp tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và ánh nắng mặt trời. Nên lắp đặt ống PP-R trong khu vực có mái che hoặc lắp chìm trong tường.